Tiêu chuẩn BS là gì? Tiêu chuẩn BS trong lĩnh vực thép không gỉ

Ngày: 3 Tháng Chín, 2018


Ở các bài trước chúng ta đã tìm hiểu qua một số tiêu chuẩn như tiêu chuẩn Hoa Kỳ (bao gồm ASTM & ANSI )hoặc tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS). Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về tiêu chuẩn BS nhé. Quý vị có thể tham khảo về các tiêu chuẩn kể trên ở bên dưới đây:

Tiêu chuẩn BS là gì?

BS là viết tắt của từ British Standards dịch ra tiếng Việt có nghĩa là tiêu chuẩn Anh. Tiêu chuẩn Anh ( BS ) là các tiêu chuẩn do Tập đoàn BSI (British Stadards Institue) sản xuất được thành lập theo Hiến chương Hoàng gia và được chính thức chỉ định là Cơ quan Tiêu chuẩn Quốc gia (NSB) cho Vương quốc Anh.

Tập đoàn BSI sản xuất các tiêu chuẩn của Anh Quốc theo thẩm quyền của Hiến chương, được coi là một trong những mục tiêu của BSI đối với việc thiết lập các tiêu chuẩn chất lượng cho hàng hóa và dịch vụ, và chuẩn bị và thúc đẩy việc áp dụng chung các Tiêu chuẩn và lịch trình của Anh liên quan đến nhau và theo thời gian để sửa đổi, sửa đổi và sửa đổi các tiêu chuẩn và lịch trình như kinh nghiệm và hoàn cảnh yêu cầu.

Website của viện tiêu chuẩn Anh https://www.bsigroup.com/

Hiện nay bộ tiêu chuẩn BS có hơn 31.000 tiêu chuẩn được ban hành bao trùm các chủ đề chính như sau: Xây dựng dân dụng, vật liệu và hóa chất, điện tử, sản phẩm và dịch vụ tiêu dùng, chăm sóc sức khỏe, hệ thống quản lý….

Lịch sử hình thành tiêu chuẩn BS

BSI Group bắt đầu vào năm 1901 với tư cách là Ủy ban Tiêu chuẩn Kỹ thuật , do James Mansergh đứng đầu , để chuẩn hóa số lượng và loại phần thép , để làm cho các nhà sản xuất Anh hiệu quả hơn và cạnh tranh hơn.

Theo thời gian các tiêu chuẩn được phát triển để bao gồm nhiều khía cạnh của kỹ thuật hữu hình, và sau đó là phương pháp kỹ thuật bao gồm hệ thống chất lượng, an toàn và bảo mật.

Dấu chứng nhận tiêu chuẩn BS

BSI cũng trao giải thưởng BSI Kitemark cho các sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng của nó. Các tổ chức có thể nộp đơn xin BSI Kitemark để chứng nhận một sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn nhất định. Để đạt được chứng nhận này, sản phẩm hay dịch vụ đó phải qua sự đánh giá của Tổ chức BSI để đảm bảo đáp ứng được các tiêu chuẩn của các Hiệp hội thương mại Anh, Châu Âu cũng như là quy cách và tiêu chuẩn Quốc tế.  Hơn thế nữa, sau khi đáp ứng được yêu cầu của tổ chức BSI thì sản phẩm hay dịch vụ đó sẽ được kiểm định lại bởi một hệ thống quản lý chất lượng được công nhận khác.

Khi đã đạt được chứng nhận Kitemark này, thì bên được cấp chứng nhận sẽ thường xuyên được kiểm định lại để đảm bảo luôn tuân thủ sự phù hợp này.

 

 

tiêu chuẩn BS

Hình: Dấu chứng nhận tiêu chuẩn BS - Kitemark

Mốt số tiêu chuẩn BS trong lĩnh vực đường ống & phụ kiện ống thép

Trong lĩnh vực đường ống và phụ kiện đường ống thép bao gồm những tiêu chuẩn ống thép hàn BS 1387 - 1985 và tiêu chuẩn mặt bích BS 4504, tiêu chuẩn đường ren BS 21...Quý khách có thể tham khảo và download tài liệu về các tiêu chuẩn này ở cuối bài viết.

Bảng thông số kỹ thuật mặt bích BS 4504

Mặt bích BS 4504 PN6

BS STANDARD - BS 4504 - PN6 PLRF/FF

Nominal

D

C

h

Holes

do

t

G

f

Pipe Size

10

 75

50 

 11

4

18

12

35

2

15

 80

 55

 11

4

22

12

40

2

 20

 90

 65

 11

4

27.5

14

50

2

 25

 100

 75

 11

4

34.5

14

60

2

 32

 120

 90

 14

4

43.5

16

70

2

 40

 130

 100

 14

4

49.5

16

80

2

 50

 140

 110

 14

4

61.5

16

90

3

 65

 160

 130

 14

4

77.5

16

110

3

 80

 190

 150

 18

90.5

18

128

3

 100

 210

 170

 18

 4

116

18

148

3

 125

 240

 200

 18

 8

141.5

20

178

3

 150

 265

 225

 18

 8

170.5

20

202

3

 200

 320

 280

 18

 8

221.5

22

258

3

 250

 375

 335

 18

 12

276.5

24

312

3

 300

 440

 395

 22

 12

327.5

24

365

3

 350

 490

 445

 22

 12

359.5

26

415

4

 400

 540

 495

 22

 16

411

28

465

4

 450

 595

 550

 22

 16

462

30

520

4

 500

 645

 600

 22

 20

513.5

30

570

4

 600

 755

 705

 26

 20

616.5

32

670

5

 700

 860

 810

 26

 24

777

40*

775

5

 800

 975

 920

 30

 24

819

44*

880

5

 900

 1075

 1020

 30

 24

920

48*

980

5

 1000

 1175

 1120

 30

 28

1022

52*

1080

5

 1200

 1405

 1340

 33

 32

1227

60*

1295

5

 1400

 1630

 1560

 36

 36

1427

68*

1510

5

 1600

 1830

 1760

 36

 40

1628

76*

1710

5

 1800

 2045

 1970

 39

 44

1828

84*

1920

5

 2000

 2265

 2180

 42

 48

-

92*

2125

5

Bảng 1: Thông số kỹ thuật mặt bích BS PN6
 
 

Mặt bích BS 4504 PN10

BS STANDARD - BS 4504 - PN10 –PLRF/FF

Nominal

D

C

h

Holes

do

t

G

f

Pipe Size

10

90

60

14

4

18

14

40

2

15

95

65

14

4

22

14

45

2

 20

105

75

14

4

27

16

58

2

 25

115

85

14

4

34.5

16

68

2

 32

140

100

18

4

43.5

18

78

2

 40

150

110

18

4

49.5

18

88

3

 50

165

125

18

4

61.5

20

102

3

 65

185

145

18

4

77.5

20

122

3

 80

200

160

18

8

90.5

20

138

3

 100

220

180

18

8

116

22

162

3

 125

250

210

18

8

141.5

22

188

3

 150

285

240

22

8

170.5

24

212

3

 200

340

295

22

8

221.5

24

268

3

 250

395

350

22

12

276.5

26

320

3

 300

445

400

22

12

327.5

26

370

4

 350

505

460

22

16

359.5

28

430

4

 400

565

515

26

16

411

32

482

4

 450

615

565

26

20

462

36

532

4

 500

670

620

26

20

513.5

38

585

4

 600

780

725

30

20

616.5

42

685

5

 700

895

840

30

24

-

-

800

5

 800

1015

950

33

24

-

-

905

5

 900

1115

1050

33

28

-

-

1005

5

 1000

1230

1160

36

28

-

-

1110

5

 1200

1455

1380

39

32

-

-

1330

5

 1400

1675

1590

42

36

-

-

1535

5

 1600

1915

1820

48

40

-

-

1760

5

 1800

2115

2020

48

44

-

-

1960

5

 2000

2325

2230

48

48

-

-

2170

5

Bảng 2: Thông số kỹ thuật mặt bích BS PN10

Mặt bích BS 4504 PN16

BS STANDARD - BS 4504 - PN16 – PLRF/FF

Nominal

D

C

h

Holes

do

t

G

f

Pipe Size

10

90

60

14

4

18

14

40

2

15

95

65

14

4

22

14

45

2

 20

105

75

14

4

27

16

58

2

 25

115

85

14

4

34.5

16

68

2

 32

140

100

18

4

43.5

18

78

2

 40

150

110

18

4

49.5

18

88

3

 50

165

125

18

4

61.5

20

102

3

 65

185

145

18

4

77.5

20

122

3

 80

200

160

18

8

90.5

22

138

3

 100

220

180

18

8

116

22

162

3

 125

250

210

18

8

141.5

24

188

3

 150

285

240

22

8

170.5

26

212

3

 200

340

295

22

12

221.5

29

268

3

 250

405

355

26

12

276.5

32

320

3

 300

460

410

26

12

327.5

35

378

4

 350

520

470

26

16

359.5

38

438

4

 400

580

525

30

16

411

42

490

4

 450

640

585

30

20

462

46

550

4

 500

715

650

33

20

513.5

52

610

4

 600

840

770

36

20

616.5

60

725

5

 700

910

840

36

24

-

68

795

5

 800

1025

950

39

24

-

76

900

5

 900

1125

1050

39

28

-

84

1000

5

 1000

1255

1170

42

28

-

98

1115

5

 1200

1485

1390

48

32

-

-

1330

5

 1400

1685

1590

48

36

-

-

1530

5

 1600

1930

1820

56

40

-

-

1750

5

 1800

2130

2020

56

44

-

-

1950

5

 2000

2345

2230

62

48

-

-

2150

5

Bảng 3: Thông số kỹ thuật mặt bích BS PN16

Mặt bích BS 4504 PN25

BS STANDARD - BS 4504 - PN25 - PLRF/FF

Nominal

D

C

h

Holes

do

t

G

f

Pipe Size

10

90

60

14

4

18

14

40

2

15

95

65

14

4

22

14

45

2

 20

105

75

14

4

27

16

58

2

 25

115

85

14

4

34.5

16

68

2

 32

140

100

18

4

43.5

18

78

3

 40

150

110

18

4

49.5

18

88

3

 50

165

125

18

4

61.5

20

102

3

 65

185

145

18

4

77.5

22

122

3

 80

200

160

18

8

90.5

24

138

3

 100

235

190

22

8

116

26

162

3

 125

270

220

26

8

141.5

28

188

3

 150

300

250

26

8

170.5

30

218

3

 200

360

310

26

12

221.5

32

278

3

 250

425

370

30

12

276.5

35

335

4

 300

485

430

30

12

327.5

38

395

4

 350

555

490

33

16

359.5

42

450

4

 400

620

550

36

16

411

46

505

4

 450

670

600

36

20

462

50

555

4

 500

730

660

36

20

513.5

56

615

5

 600

845

770

39

20

616.5

68

720

5

 700

960

875

42

24

-

-

820

5

 800

1085

990

48

24

-

-

930

5

 900

1185

1090

48

28

-

-

1030

5

 1000

1320

1210

56

28

-

-

1140

5

 1200

1530

1420

56

32

-

-

1350

5

 1400

1755

1640

62

36

-

-

1560

5

 1600

1975

1860

62

40

-

-

1780

5

 1800

2185

2070

70

44

-

-

1985

5

 2000

2425

2300

70

48

-

-

2210

5

Bảng 4: Thông số kỹ thuật mặt bích BS PN25

Mặt bích BS 4504 PN40

BS STANDARD - BS 4504 - PN40 -  PLRF/FF

Nominal

D

C

h

Holes

do

t

G

f

Pipe Size

10

90

60

14

4

18

14

40

2

15

95

65

14

4

22

14

45

2

 20

105

75

14

4

27

16

58

2

 25

115

85

14

4

34.5

16

68

2

 32

140

100

18

4

43.5

18

78

3

 40

150

110

18

4

49.5

18

88

3

 50

165

125

18

4

61.5

20

102

3

 65

185

145

18

8

77.5

22

122

3

 80

200

160

18

8

90.5

24

138

3

 100

235

190

22

8

116

26

162

3

 125

270

220

26

8

141.5

28

188

3

 150

300

250

26

8

170.5

30

218

3

 200

375

320

30

12

221.5

36

285

3

 250

450

385

33

12

276.5

42

345

4

 300

515

450

33

16

327.5

48

410

4

 350

580

510

36

16

359.5

54

465

4

 400

660

585

39

16

411

60

535

4

 450

685

610

39

20

462

66

560

4

 500

755

670

42

20

513.5

72

615

5

 600

890

795

48

20

616.5

84

735

5

 
Bảng 5: Thông số kỹ thuật mặt bích BS PN40

Tài liệu tham khảo:

Quý khách có thể tham khảo và tải các tài liệu về tiêu chuẩn BS ở bên dưới đây:

Download bộ tiêu chuẩn BS 1387 - 1985 pdf

Download tiêu chuẩn mặt bích BS 4504

 
inoxgiare.vn