Bảng giá inox 304 mới nhất tháng 10/2018 | Inoxgiare.vn

Ngày: 19 Tháng Sáu, 2018


GIÁ INOX 304: INOX 304 BAO NHIÊU 1KG?

Inoxgiare.vn là một trang chuyên cung cấp các loại inox thép không gỉ với các mặt hàng như cuộn inox, tấm inox, ống inox, hộp inox, cây đặc inox, thanh la inox, thanh v,  u inox và phụ kiện inox như mặt bích, van công nghiệp, phụ kiện đường ống…
 
Với lợi thế là nhà nhập khẩu trực tiếp các sản phẩm từ các tập đoàn thép không gỉ nổi tiếng trên thế giới nên chúng tôi tự tin có thể cung cấp cho khách hàng các loại inox với mức giá cạnh tranh nhất, giấy tờ xuất xứ hàng hóa & Chứng chỉ chất lượng CO, CQ đầy đủ kèm theo chính sách thanh toán linh hoạt, có giảm giá cho những đơn hàng mua với số lượng lớn.
 
giá inox 304 bao nhiêu 1kg?

Inox 304 giá bao nhiêu 1kg?

 
 
Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá inox 304 mặt hàng tấm, cuộn, ống, hộp, thanh la, thanh v, thanh u, cây đặc và phụ kiện các loại như co, tê, van, mặt bích mới nhất năm 2018.

Nếu quý khách cần sản phẩm với giá thấp hơn có thể tham khảo bảng giá inox 201 mới nhất 2018 tại đây

 
Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo. Giá inox sus 304 biến động mỗi ngày, vì vậy để có được mức giá chính xác và cạnh tranh nhất. Quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây, chúng tôi sẽ phản hồi lại quý vị trong thời gian sớm nhất.
 
Mobile: 0938 097 162 Tel 028.5403.4159
Đ/C: 106 Quốc Lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, Tp.HCM
 

BẢNG GIÁ INOX 304 MỚI NHẤT NĂM 2018 CHÍNH XÁC VÀ ĐẦY ĐỦ NHẤT

BẢNG GIÁ INOX 304 TẤM CÁN NÓNG VÀ CÁN NGUỘI

Giá inox sus 304 tấm có độ dày từ 0.3mm - 75mm được thể hiện trong bảng dưới đây:

ĐỘ DÀY

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

XUẤT XỨ

ĐƠN GIÁ

( Đ/kg)

0.4 ly tới 1.0 ly

BA

Tấm inox 304/304L

Châu Á, Châu Âu

68.000

0.4 ly tới 6  ly

2B

Tấm inox 304/304L

Châu Á, Châu Âu

63.000

0.5 ly tới 2 ly

HL

Tấm inox 304/304L

Châu Á, Châu Âu

70.000

3 ly tới 6 ly

No.1

Tấm inox 304/304L

Châu Á, Châu Âu

59.000

6 ly tới 12 ly

No.1

Tấm inox 304/304L

Châu Á, Châu Âu

55.000

13 ly tới 75 ly

No.1

Tấm inox 304/304L

Châu Á, Châu Âu

50.000

 

Bảng giá thép không gỉ 304 tấm cán nóng & cán nguội

HOT: Chương trình khuyến mãi tháng 9:

Giá inox tấm 304 dày 1mm (Bề mặt 2B) giảm 500đ/kg

Giá inox tấm 304 dày 3mm (bề mặt No.1) giảm 500đ/kg

Liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline hoặc email để nhận được báo giá inox sus 304 mặt hàng tấm cuộn cạnh tranh nhất.

BẢNG GIÁ INOX 304 CUỘN CÁN NÓNG VÀ CÁN NGUỘI

Bảng giá cuộn inox sus 304 cán nóng & cán nguội được thể hiện trong bảng dưới đây:

ĐỘ DÀY

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

XUẤT XỨ

ĐƠN GIÁ

( Đ/kg)

0.4 ly tới 1.0 ly

BA

Cuộn inox 304/304L

Châu Á, Châu Âu

68.000

0.4 ly tới 6  ly

2B

Cuộn inox 304/304L

Châu Á, Châu Âu

63.000

0.5 ly tới 2 ly

HL

Cuộn inox 304/304L

Châu Á, Châu Âu

70.000

3 ly tới 12 ly

No.1

Cuộn inox 304/304L

Châu Á, Châu Âu

56.000

Bảng giá thép không gỉ 304 cuộn cán nóng & cán nguội

Note:

  • BA: Bề mặt bóng
  • 2B: Bề mặt bóng mờ
  • HL: Bề mặt sọc Hairline
  • No.1: Bề mặt xám
Ngoài những loại sản phẩm tấm, cuộn inox 304 kể trên, chúng tôi còn nhập khẩu và gia công các sản phẩm tấm inox đục lỗ, đột lỗ, tấm inox dập gân, chống trượt theo yêu cầu của khách hàng.

BẢNG GIÁ ỐNG INOX 304 CÔNG NGHIỆP

Giá ống inox 304 công nghiệp đúc theo tiêu chuẩn SCH10S, SCH40S, SCH80S, SCH160S được thể hiện trong bảng dưới đây

QUY CÁCH

 

ĐỘ DÀY

 

BỀ MẶT 

 

CHỦNG LOẠI

 

ĐƠN GIÁ

(Đ/kg)

Phi 13- DN8

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 17- DN10

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 21- DN15

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 27- DN20

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 34- DN25

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 42- DN32

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 49- DN40

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 60- DN50

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 76- DN65

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 90- DN80

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 101- DN90

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 114- DN 100

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 141- DN125

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 168- DN150

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 219- DN200

SCH

No.1

Ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Bảng giá ống inox 304 công nghiệp đúc

 
Note: Độ dày của ống inox 304 được theo đơn vị tính milimet (mm) hoặc tiêu chuẩn SCH5S, SCH10S, SCH40S, SCH80S, SCH160S…. Quý khách hàng có thể tham khảo chi tiết hơn bảng tiêu chuẩn của ống inox công nghiệp.
 
Ngoài những size ống theo tiêu chuẩn, chúng tôi còn có những size ống phi tiêu chuẩn không được liệt kê ở trên. Để biết thêm chi tiết quý khách hàng có thể liên hệ với chúng tôi qua hotline 0938 097 162 hoặc email [email protected].
 

HOT: Chương trình khuyến mãi tháng 9:

Giá ống inox 304 phi 21 giảm 500đ/kg

Giá ống inox 304 phi 27 giảm 500đ/kg

Giá ống inox 304 phi 34 giảm 500đ/kg

Giá ống inox 304 phi 42 giảm 500đ/kg

Giá ống inox 304 phi 49 giảm 500đ/kg

Giá ống inox 304 phi 60 giảm 500đ/kg

Giá ống inox 304 phi 90 giảm 500đ/kg

Giá ống inox 304 phi 114 giảm 500đ/kg

Quý khách hàng có nhu cầu có thể liên hệ với chúng tôi qua hotline hoặc email để nhận được báo giá ống inox 304 cạnh tranh nhất.

BẢNG GIÁ INOX 304 ỐNG TRANG TRÍ

Giá ống inox 304 trang trí được thể hiện trong bảng dưới đây:

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

ĐƠN GIÁ

 ( Đ/kg)

Phi 9.6

0.8li – 1.5li

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 12.7

0.8li – 1.5li

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 15.9

0.8li – 1.5li

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 19.1

0.8li – 1.5li

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 22

0.8li – 1.5li

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 25.4

0.8li – 1.5li

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 27

0.8li – 1.5li

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 31.8

0.8li – 1.5li

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 38

0.8li – 1.5li

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 42

0.8li – 1.5li

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 50.8

0.8li – 1.5li

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 60

0.8li – 1.5li

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 63

0.8li – 1.5li

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 76

0.8li – 1.5li

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 89

0.8li – 1.5li

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 101

0.8li – 2li

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 114

0.8li – 2li

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 141

0.8li – 2li

BA

Ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Bảng giá ống inox sus 304 trang trí

 

BẢNG GIÁ INOX 304 HỘP TRANG TRÍ

Giá inox hộp 304 trang trí được thể hiện trong bảng dưới đây:

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

GIÁ BÁN

(Đ/kg)

10 x 10

0.8li – 1.5li

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

12 x 12

0.8li – 1.5li

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

15 x 15

0.8li – 1.5li

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

20 x 20

0.8li – 1.5li

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

25 x 25

0.8li – 1.5li

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

30 x 30

0.8li – 1.5li

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

38 x 38

0.8li – 1.5li

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

40 x 40

0.8li – 1.5li

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

50 x 50

0.8li – 1.5li

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

60 x 60

0.8li – 1.5li

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

13 x 26

0.8li – 1.5li

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

15 x 30

0.8li – 1.5li

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

20 x 40

0.8li – 1.5li

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

25 x 50

0.8li – 1.5li

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

30 x 60

0.8li – 1.5li

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

40 x 80

0.8li – 1.5li

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

50 x 100

0.8li – 2li

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

60 x 120

0.8li – 2li

BA

Hộp inox trang trí 304

69.000 -71.000

Bảng giá inox hộp 304 trang trí

BẢNG GIÁ INOX 304 HỘP CÔNG NGHIỆP

Giá hộp inox sus 304 hộp công nghiệp được thể hiện trong bảng dưới đây:

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

ĐƠN GIÁ

 (Đ/kg)

15 x 15 x 6000

2ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

20 x 20 x 6000

2ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

25 x 25 x 6000

2ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

30 x 30 x 6000

2ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

40 x 40 x 6000

2ly-3ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

50 x 50 x 6000

2ly-3ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

60 x 60 x 6000

2ly-3ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

70 x 70 x 6000

2ly-3ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

80 x 80 x 6000

2ly-3ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

100 x 100 x 6000

2ly-3ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

15 x 30 x 6000

2ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

20 x 40 x 6000

2ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

30 x 60 x 6000

2ly-3ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

40 x 80 x 6000

2ly-3ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

50 x 100 x 6000

2ly-3ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

60 x 120 x 6000

2ly-3ly

HL/2B/No.1

Inox hộp 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

Bảng giá inox hộp 304 công nghiệp

BẢNG GIÁ INOX 304 THANH LA ĐÚC 

Thanh la inox hay còn gọi là lập là inox. Giá thanh la inox đúc bề mặt Hairline & No.1 được thể hiện trong bảng dưới đây

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

ĐƠN GIÁ

( Đ/kg)

10, 15, 20, 25

2ly- 20ly

HL/No.1

La inox 304 đúc

80.000

30, 40, 50 , 60

2ly- 20ly

HL/No.1

La inox 304 đúc

80.000

75, 80, 90, 100

2ly- 20ly

HL/No.1

La inox 304 đúc

80.000

Bảng báo giá thanh la inox sus 304

BẢNG GIÁ INOX 304 THANH V GÓC

Giá v inox 304 được thể hiện trong bảng dưới đây:

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

ĐƠN GIÁ

( Đ/kg)

20 x 20 x 6000

2ly

No.1

V inox 304 đúc

Liên hệ

30 x 30 x 6000

2ly-4ly

No.1

V inox 304 đúc

Liên hệ

40 x 40 x 6000

2ly-4ly

No.1

V inox 304 đúc

Liên hệ

50 x 50 x 6000

2ly-6ly

No.1

V inox 304 đúc

Liên hệ

65 x 65 x 6000

5ly-6ly

No.1

V inox 304 đúc

Liên hệ

75 x 75 x 6000

6ly

No.1

V inox 304 đúc

Liên hệ

100 x 100 x 6000

6ly

No.1

V inox 304 đúc

Liên hệ

Bảng giá v inox sus 304 góc (đúc)

BẢNG GIÁ INOX 304 THANH U ĐÚC

Giá u inox 304 được thể hiện trong bảng dưới đây:

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

ĐƠN GIÁ

(Đ/kg)

35 x 60 x 35

4ly

No.1

U inox 304 đúc

Liên hệ

40 x 80 x 40

5ly

No.1

U inox 304 đúc

Liên hệ

50 x 100 x 50

5ly

No.1

U inox 304 đúc

Liên hệ

50 x 120 x 50

6ly

No.1

U inox 304 đúc

Liên hệ

65 x 150 x 65

6ly

No.1

U inox 304 đúc

Liên hệ

75 x 150 x 75

6ly

No.1

U inox 304 đúc

Liên hệ

Bảng giá thanh chữ U inox sus 304

BẢNG GIÁ INOX 304 CÂY ĐẶC

Giá inox 304 cây đặc tròn, cây đặc vuông và đặc lục giác được thể hiện trong bảng dưới đây

QUY CÁCH

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

ĐƠN GIÁ

 (Đ/kg)

Phi 3 đến phi 450

2B

Láp tròn inox 304

Liên hệ

4 mm tới 70 mm

2B

Đặc vuông inox 304

Liên hệ

12 mm tới 40 mm

2B

Đặc lục giác inox 304

Liên hệ

Bảng giá cây đặc inox sus 304

BẢNG GIÁ BULONG INOX 304 CÁC LOẠI

Giá bu lông inox 304 các loại được thể hiện trong bảng dưới đây

CHỦNG LOẠI

ĐƠN GIÁ

(Đ/cái)

Bu lông lục giác ngoài ren lửng

Liên hệ

Bu lông lục giác ngoài ren suốt

Liên hệ

Bu lông inox liền longden

Liên hệ

Bu lông lục giác chìm đầu trụ

Liên hệ

Bu lông đầu tròn cổ vuông

Liên hệ

Bu lông mắt

Liên hệ

Bu lông tai hồng

Liên hệ

Bảng giá bu lông inox sus 304

BẢNG GIÁ LƯỚI INOX 304 CÁC LOẠI

Giá lưới inox sus 304 các loại được thể hiện trong bảng dưới đây

CHỦNG LOẠI

ĐƠN GIÁ

(Đ/mét)

Lưới inox hàn

Liên hệ

Lưới inox đan

Liên hệ

Lưới inox dệt

Liên hệ

Lưới inox đục lỗ

Liên hệ

Lưới inox mắt cáo

Liên hệ

Lưới inox lọc

Liên hệ

Lưới inox băng tải

Liên hệ

Bảng giá lưới inox sus 304

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN INOX 304

Bảng giá phụ kiện inox 304 các mặt hàng như co, tê, van, bầu, mặt bích được thể hiện trong bảng dưới đây

CHỦNG LOẠI

GIÁ BÁN

(Đồng/ cái)

Co hàn, co ren

Liên hệ

Tê hàn, tê ren

Liên hệ

Bầu giảm, bầu ren, bầu lệch tâm

Liên hệ

Van công nghiệp

Liên hệ

Mặt bích inox

Liên hệ

 

Bảng giá phụ kiện inox 304

 

Trên đây giá bảng báo giá các loại inox 304 tấm, cuộn, ống, cây đặc và phụ kiện được cập nhật hàng tháng trên Inoxgiare.vn. Hi vọng bảng báo giá inox này sẽ là thông tin hữu ích cho quý khách hàng khi tham khảo giá vật tư inox. Quý khách hàng có nhu cầu có thể liên hệ với chúng tôi qua hotline 0938 097 162 hoặc gửi yêu cầu báo giá qua Email [email protected]. Rất mong được hợp tác với quý khách hàng.

Có thể quý vị quan tâm: Bảng giá inox 316 2018

inoxgiare.vn