Bảng giá mặt bích inox 304 316 tiêu chuẩn JIS, DIN, ANSI, BS mới nhất 11/2018

Ngày: 13 Tháng Mười, 2018


Mặt bích inox là một vòng thép không gỉ rỗng hoặc đặc được cắt từ tấm hoặc rèn thành. Nó được thiết kế để nối các đường ống lại với nhau hoặc nối đường ống với van, bơm, bình áp lực hoặc có thể dùng để bịt một đầu đường ống...

Mặt bích inox là phụ kiện đường ống không thể thiếu trong các công trình đường ống dẫn dầu, dẫn khí, đường ống xử lý nước thải, đường ống cấp nước dân dụng hoặc đường ống trong lĩnh vực công nghiệp thực phẩm...

Inoxgiare.vn xin gửi tới quý khách hàng bảng giá mặt bích inox 304, mặt bích inox 316 các tiêu chuẩn JIS, DIN, ANSI, BS mới nhất năm 2018. Hi vọng bảng giá này sẽ là tài liệu hữu ích cho khách hàng trong quá trình mua vật tư cho công trình của công ty.

Để có mức giá tốt nhất quý khách hàng hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline  0938 097 162 hoặc gửi yêu cầu báo giá qua email [email protected] cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ gửi tới quý khách hàng bảng báo giá tốt và nhanh nhất.

1. Bảng giá mặt bích inox 304

1.1 Bảng giá mặt bích rỗng inox 304 Tiêu chuẩn JIS, ANSI, PN

Giá mặt bích rỗng inox 304 tiêu chuẩn JIS 5KA, JIS 10KA, JIS 10KB, JIS 20K được thể hiện trong bảng dưới đây:

 Đường kính

Vật liệu

Xuất xứ

Tiêu chuẩn & Giá bán ( Đồng/ cái)

mm

sus

 

Tiêu chuẩn JIS 5KA

Tiêu chuẩn JIS 10KA

Tiêu chuẩn JIS 10KB

Tiêu chuẩn JIS 20K

Tiêu chuẩn ANSI 150 Tiêu chuẩn PN 10 Tiêu chuẩn PN 16 Tiêu chuẩn PN 20

Phi 21 - DN15

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

60.000

103.000 

85.000

130.000

 

100.000 100.000 115.000 125.000

Phi 27 - DN20

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

75.000

125.000

98.000

 

150.000

 

130.000 125.000 155.000 175.000

Phi 34 - DN25

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

90.000

187.000

145.000

 

220.000

 

150.000 165.000 185.000 210.000

Phi 42 - DN32

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

140.000

235.000

195.000

 

270.000

 

240.000 200.000 260.000 340.000

Phi 49 - DN40

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

145.000

245.000

210.000

 

290.000

 

350.000 240.000 300.000 390.000

Phi 60 - DN50

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

170.000

290.000

245.000

 

325.000

 

540.000 270.000 395.000 495.000

Phi 76 -DN65

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

200.000

400.000

325.000

440.000

600.000

385.000

480.000

640.000

Phi 90 - DN80

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

300.000

415.000

 

350.000

 

595.000

 

650.000 430.000 580.000 780.000

Phi 114 - DN100

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

350.000

495.000

 

390.000

 

775.000

 

880.000 525.000 640.000 1.100.000

Phi 141 - DN125

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

470.000

730.000

635.000

 

1.300.000

 

1.200.000 685.000 865.000 1.460.000

Phi 168 - DN150

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

630.000

970.000

 

815.000

 

1.600.000

 

1.300.000 940.000 1.080.000 1.860.000

Phi 219 - DN200

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

1.000.000

1.195.000

1.060.000

 

2.100.000

 

2.300.000 1.225.000 1.470.000 2.665.000

Phi 273 - DN250

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

1.500.000

1.940.000

 

1.520.000

 

3.560.000

 

3.300.000 1.840.000 2.130.000 3.760.000

Phi 325 - DN300

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

1.700.000

2.100.000

 

1.790.000

 

4.400.000

 

5.300.000 2.345.000 2.800.000 5.350.000

Phi 355 - DN350

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

2.300.000

2.650.000

2.330.000

 

6.100.000

 

7.000.000 3.675.000 3.860.000 0

Phi 400 - DN400

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

3.000.000

3.880.000

3.365.000

 

8.800.000

 

8.500.000 5.145.000 5.140.000 0

Phi 450 - DN450

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

4.000.000

4.850.000

 

4.400.000

 

11.500.000

 

9.400.000 6.125.000 7.125.000 0

Phi 500 - DN500

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

4.700.000

6.160.000

5.600.000

 

13.200.000

 

10.500.000 7.700.000 10.700.000 0

Phi 600 - DN600

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

5.400.000

8.600.000

7.300.000

 

15.000.000

 

12.000.000 13.500.000
 
17.400.000 0

Bảng 1: Giá mặt bích inox 304 loại rỗng

1.2 Bảng giá mặt bích mù inox 304 tiêu chuẩn JIS, ANSI, PN

Giá mặt bích mù inox 304 tiêu chuẩn JIS 10KA, 10KB, 20K, ANSI Class 150, PN 10, PN16, PN20 được thể hiện trong bảng dưới đây

 Đường kính

Vật liệu

Xuất xứ

Tiêu chuẩn & Giá bán ( Đồng/ cái)

mm

sus

 

Tiêu chuẩn JIS 10KA

Tiêu chuẩn JIS 10KB

Tiêu chuẩn JIS 20K

Tiêu chuẩn ANSI 150 Tiêu chuẩn PN 16 Tiêu chuẩn PN 25

Phi 21 - DN15

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

115.000 

91.000 135.000 120.000 125.000 135.000

Phi 27 - DN20

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

130.000

120.000 160.000 185.000 165.000 190.000

Phi 34 - DN25

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

200.000

165.000 240.000 185.000 200.000 230.000

Phi 42 - DN32

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

250.000

212.000 290.000 260.000 280.000 380.000

Phi 49 - DN40

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

280.000

230.000 325.000 310.000 323.000 440.000

Phi 60 - DN50

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

340.000

290.000 375.000 390.000 440.000 570.000
Phi 76 - DN65 Inox sus 304 Mã lai, Đài Loan 400.000 440.000 545.000 550.000 550.000 775.000

Phi 90 - DN80

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

470.000

465.000 775.000 740.000 715.000 1000.000

Phi 114 - DN100

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

530.000

595.000 1.100.000 1.300.000 870.000 1.500.000

Phi 141 - DN125

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

690.000

960.000 1.750.000 1.552.000 1.300.000 2.100.000

Phi 168 - DN150

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

1.100.000

1.360.000 2.330.000 1.940.000 1.600.000 2.830.000

Phi 219 - DN200

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

1.530.000

1.915.000 3.365.000 3.430.000 2.500.000 4.500.000

Phi 273 - DN250

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

2.200.000

3.170.000 5.830.000 5.300.000 3.800.000 6.830.000

Phi 325 - DN300

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

3.500.000

3.900.000 7.500.000 8.760.000 5.350.000 10.300.000

Phi 355 - DN350

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

4.300.000

5.200.000 10.500.000 11.200.000 8.100.000 0

Phi 400 - DN400

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

5.800.000

7.630.000 15.530.000 14.800.000 11.600.000 0

Phi 450 - DN450

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

11.000.000

 

10.100.000 20.700.000 19.300.000 15.700.000 0

Phi 500 - DN500

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

14.000.000

12.160.000 25.900.000 0 23.100.000 0

Phi 600 - DN600

Inox sus 304

Mã lai, Đài Loan

15.000.000

0 0 0 0 0
 
Bảng 2: Giá mặt bích inox 304 loại đặc (bích mù)

2. Bảng giá mặt bích inox 316

2.1 Bảng giá mặt bích rỗng inox 316 tiêu chuẩn JIS, ANSI, PN

Giá mặt bích rỗng inox 316 các tiêu chuẩn JIS 10KA, ANSI Class 150, PN16 đươc thể hiện trong bảng dưới đây

Đường kính

Vật liệu

Xuất xứ

Tiêu chuẩn & giá bán ( Đồng/ Cái)

mm

sus

 

 Tiêu chuẩn PN 16

Tiêu chuẩn JIS 10KA

TIêu chuẩn ANSI Class 150

Phi 21 - DN15

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

140.000

145.000

150.000

Phi 27 - DN20

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

170.000

175.000

190.000

Phi 34 - DN25

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

250.000

265.000

230.000

Phi 42 - DN32

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

300.000

330.000

2650.000

Phi 49 - DN40

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

330.000

345.000

360.000

Phi 60 - DN50

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

390.000

410.000

530.000

Phi 76 - DN65

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

550.000

570.000

815.000

Phi 90 - DN80

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

600.000

580.000

990.000

Phi 114 - DN100

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

650.000

690.000

1.330.000

Phi 141 - DN125

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

1.000.000

1.030.000

1.700.000

Phi 168 - DN150

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

1.300.000

1.365.000

1.985.000

Phi 219 - DN200

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

1.600.000

1.685.000

3.400.000

Phi 273 - DN250

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

2.600.000

2.730.000

4.915.000

Phi 325 - DN300

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

2.800.000

2.960.000

7.950.000

Phi 355 - DN350

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

3.500.000

3.730.000

10.200.000

Phi 400 - DN400

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

5.100.000

5.460.000

12.300.000

Phi 450 - DN450

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

6.400.000

6.830.000

13.500.000

Phi 500 - DN500

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

7.500.000

7.900.000

0

Phi 600 - DN600

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

8.500.000

0

0
 
Bảng 3: Giá mặt bích inox 316 loại rỗng

2.2 Bảng giá mặt bích mù inox 316 tiêu chuẩn JIS 10KA, ANSI Class 150, PN16

Giá mặt bích mù inox 316 các tiêu chuẩn JIS 10KA, ANSI Class 150, PN16 đươc thể hiện trong bảng dưới đây

Đường kính

Vật liệu

Xuất xứ

Tiêu chuẩn & giá bán ( Đồng/ Cái)

mm

sus

 

 Tiêu chuẩn PN 16

 Tiêu chuẩn JIS 10KA

Tiêu chuẩn ANSI Class 150

Phi 21 - DN15

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

145.000

170.000

150.000

Phi 27 - DN20

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

190.000

200.000

265.000

Phi 34 - DN25

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

230.000

290.000

265.000

Phi 42 - DN32

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

330.000

380.000

380.000

Phi 49 - DN40

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

380.000

415.000

455.000

Phi 60 - DN50

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

515.000

515.000

570.000

Phi 76 - DN65

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

635.000

700.000

800.000

Phi 90 - DN80

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

835.000

795.000

1.100.000

Phi 114 - DN100

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

1.100.000

1.040.000

1.890.000

Phi 141 - DN125

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

1.500.000

1.630.000

2.300.000

Phi 168 - DN150

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

1.900.000

2.300.000

2.835.000

Phi 219 - DN200

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

2.900.000

3.200.000

5.000.000

Phi 273 - DN250

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

4.500.000

5.300.000

7.750.000

Phi 325 - DN300

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

6.300.000

6.400.000

12.300.000

Phi 355 - DN350

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

9.400.000

8.700.000

15.700.000

Phi 400 - DN400

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

13.500.000

12.200.000

20.800.000

Phi 450 - DN450

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

18.200.000

16.600.000

0

Phi 500 - DN500

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

26.900.000

20.800.000

0

Phi 600 - DN600

Inox sus 316

Taiwan, Malaysia

30.000.000

0

0

Bảng 4: Giá mặt bích inox 316 loại đặc ( mặt bích mù)

Ghi chú:

Giá mặt bích inox ở trên đã bao gồm VAT, Chưa bao gồm chi phí vận chuyển.

Ngoài các quy cách có sẵn ở trên, chúng tôi còn gia công mặt bích inox theo yêu cầu của khách hàng. Quý khách có nhu cầu xin liên hệ hotline hoặc gửi bản vẽ kỹ thuật yêu cầu báo giá qua email cho chúng tôi để nhận được mức giá tốt nhất.

inoxgiare.vn