Làm thế nào để tính trọng lượng thép không gỉ ( inox)?

Ngày: 17 Tháng Mười Hai, 2017


Công ty Cổ Phần Minh An Phát là nhà nhập khẩu các loại thép không gỉ (inox) 201, inox 304/304L, inox 316/316L, inox 310s, inox 430... Với các mặt hàng như Cuộn, Tấm, Ống, Hộp, Thanh La-V-U, Cây đặc và phụ kiện inox các loại.

Inox 304 là loại thép không gỉ đa năng và được sử dụng rộng rãi nhất. Nó còn được gọi là thép không gỉ 18/8 từ thành phần của loại inox 304 là 18% crom và niken 8%. Inox 316 là loại thép không gỉ có khả năng chống ăn mòn tốt hơn inox 304. Hai mác thép này lần lượt là mác thép được sản xuất nhiều thứ nhất và thứ hai trong dòng thép không gỉ 300. 

Vậy làm sao để tính được khối lượng các loại thép không gỉ 304 và 316. Hãy cùng inoxgiare.vn tham khảo bài viết dưới đây nhé.

Trước tiên, muốn tính được trọng lượng của inox thì ta phải biết được khối lượng riêng của inox 304, hay 316 là bao nhiêu?

Khối lượng riêng của inox hay còn gọi là trọng lượng riêng của inox

Đối với inox 201, inox 304/304L, inox 321, inox 430 là 7.93kg/dm3
Đối với inox 316/316L, inox 310s là 7.96kg/dm3

Cách tính khối lượng của thép không gỉ ( inox) 304

Ghi chú: Đơn vị tính tất cả đều phải đổi sang mm. Công thức và bảng tính khối lượng chỉ mang tính chất tham khảo.

Cách tính khối lượng inox tấm và thanh la

Khối lượng (kg) = (Khổ rộng x Chiều dài x Độ dày x 7.93)/1.000.000

Công thức tính trọng lượng inox hộp vuông, hộp chữ nhật

Khối lượng (kg) = ((Cạnh + Cạnh) x 2 x Độ dày x Chiều dài x 7.93)/1.000.000

Công thức tính khối lượng của inox tròn đặc

Khối lượng (kg) = (Đường kính x Đường kính x Chiều dài x 6.225)/1.000.000

Công thức tính khối lượng của inox v

Khối lượng (kg) = (( Cạnh + Cạnh) x Độ dày x Chiều dài x 7.93)/1.000.000

Công thức tính trọng lượng của ống inox

Khối lượng (kg) = (( Đường kính - độ dày) x Độ dày x Chiều dài x 24.9)/1.000.0000

Nếu bạn không muốn tính toán, tham khảo bảng quy chuẩn trọng lượng inox dưới đây

Bảng: Trọng lượng inox ống, inox v, inox tròn đặc, inox hộp 

inoxgiare.vn